人気ブログランキング | 話題のタグを見る

書類の書き方( ..)φ 248(脱退一時金請求書(ベトナム語))


「脱退一時金請求書(ベトナム語)」


脱退一時金を請求する際に記入します。(ベトナム語版 Tiếng Việt)

記入する箇所
1.Ngày viết(date)
2.Chữ ký (ký tên) của người đăng ký(請求者本人の署名(サイン))
3.Có vĩnh trú hay không (ngày được phép)永住許可の有無(許可日)
  Không / Có (ngày được phép: )
4.Họ và tên, ngày tháng năm sinh và địa chỉ của người đăng ký(請求者氏名、生年月日及び離日後の住所)
5.Tài khoản chuyển trợ cấp lương hưu trọn gói(脱退一時金振込先口座)
6.Thông tin sổ tay trợ cấp(年金手帳の記載事項(基礎年金番号))

16ページ目
Lược sử (quá trình tham gia chế độ trợ cấp công):(年金の加入歴を記入します。)

by nenkin-matsuura | 2021-06-08 00:12 | 書類の書き方( ..)φ | Trackback  

トラックバックURL : https://nenkinm.exblog.jp/tb/28661637
トラックバックする(会員専用) [ヘルプ]

<< ねんきんQuiz-第661問(... ねんきんFAQ 遺族年金編38 >>